Bản dịch của từ 辟世 trong tiếng Việt
辟世
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
Pì | ㄆㄧˋ | p | i | thanh huyền |
辟世 (Động từ)
【pì shì】
01
Ẩn cư, tránh xa thế sự (rút khỏi đời, không tham gia việc thế gian)
隐居不出。。论语.宪问:「贤者辟世,其次辟地,其次辟色,其次辟言。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ẩn dật, tránh xa xã hội (cũng viết là「避世」) — rút lui khỏi đời thường, sống ẩn cư
亦作「避世」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟世
pì
辟
shì
世
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
- Hình thái radical:
- ⿰,𡰪,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畢
苾
繴
䦘
䭮
躄
蓖
閉
蔽
畐
邲
鄪
䑀
稫
䪐
嫓
媲
濞
譬
屁
鸊
䤨
䑄
䖩
辧
辢
辛
辭
辯
辨
辦
辣
辜
辞
辫
辤
裮
滧
楙
跲
趏
暖
㴴
傿
㥱
禀
䣴
溯
辟邪
辟谷
复辟
辟易
辟邪消灾
辟头
开辟
精辟
辟谣
透辟
大辟
辟头
辟雍
重辟
辟室
辟祸
