Bản dịch của từ 辟廱 trong tiếng Việt

辟廱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

ㄆㄧpithanh ngang

ㄆㄧˋpithanh huyền

辟廱 (Danh từ)

pì yōng
01

古时天子所设的大学。位于京城国子监内,为一圆形建筑物,四周环水,象徵教化流行。。礼记.王制:「天子命之教,然后为学。小学在公宫南之左,大学在郊,天子曰辟廱,诸侯曰頖宫。」

Ví dụ
02

Một loại điện đường, nhà đình (công trình kiến trúc cổ) — theo sách cổ còn viết là 辟雍廦廱; chỉ nơi công cộng hoặc hội trường trong cung/đình (ít dùng, cổ chữ)

或作「辟雍」、「廦廱」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟廱

yōng

辟
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
Các biến thể:
嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
Hình thái radical:
⿰,𡰪,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép