Bản dịch của từ 辟引 trong tiếng Việt
辟引
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
Pì | ㄆㄧˋ | p | i | thanh huyền |
辟引 (Động từ)
【bì yǐn】
01
Chiêu mộ, tuyển chọn, bổ nhiệm (chỉ việc gọi người vào chức vụ hoặc thu nhận nhân tài)
徵召、引进。。梁书.卷十.杨公则传:「湘俗单家以赂求州职,公则至,悉断之,所辟引皆州郡着姓,高祖班下诸州以为法。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟引
bì
辟
yǐn
引
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
- Hình thái radical:
- ⿰,𡰪,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畢
苾
繴
䦘
䭮
躄
蓖
閉
蔽
畐
邲
鄪
䑀
稫
䪐
嫓
媲
濞
譬
屁
鸊
䤨
䑄
䖩
辧
辢
辛
辭
辯
辨
辦
辣
辜
辞
辫
辤
裮
滧
楙
跲
趏
暖
㴴
傿
㥱
禀
䣴
溯
辟邪
辟谷
复辟
辟易
辟邪消灾
辟头
开辟
精辟
辟谣
透辟
大辟
辟头
辟雍
重辟
辟室
辟祸
