Bản dịch của từ 辟支佛 trong tiếng Việt
辟支佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
Pì | ㄆㄧˋ | p | i | thanh huyền |
辟支佛 (Danh từ)
【pì zhī fó】
01
或作「独觉」、「缘觉」。
Ví dụ
02
Một tầng quả trong Phật giáo: người tự chứng được giác ngộ (độc giác/duy ngã giác) nhưng không truyền giáo cho người khác; Hán-Việt: 辟支佛 (bích-chỉ-phật) = độc giác/duy duyên giác.
佛教修行者所证得的一种果位。为梵语pratyeka-budha的音译,意译作独觉。这种果位是阿罗汉中的一类,不从佛陀或其他人那里听闻佛法,由自己的努力了悟四圣谛、证涅槃。虽然如此,但他却不对他人宣说自己证悟的真理,所以不能成为人天导师。。瑜伽论记.卷八上:「若依智论十六卷云『辟支佛有两种义:一名独觉,二名因缘觉。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟支佛
pì
辟
zhī
支
fú
佛
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
- Hình thái radical:
- ⿰,𡰪,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畢
苾
繴
䦘
䭮
躄
蓖
閉
蔽
畐
邲
鄪
䑀
稫
䪐
嫓
媲
濞
譬
屁
鸊
䤨
䑄
䖩
辧
辢
辛
辭
辯
辨
辦
辣
辜
辞
辫
辤
裮
滧
楙
跲
趏
暖
㴴
傿
㥱
禀
䣴
溯
辟邪
辟谷
复辟
辟易
辟邪消灾
辟头
开辟
精辟
辟谣
透辟
大辟
辟头
辟雍
重辟
辟室
辟祸
