Bản dịch của từ 辟阖 trong tiếng Việt
辟阖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
Pì | ㄆㄧˋ | p | i | thanh huyền |
辟阖 (Danh từ)
【pì hé】
01
Mở và đóng; một cách hoặc chiến lược để mở ra hoặc thích ứng. Ban đầu nó đề cập đến việc mở và đóng (cửa, hình thành) hoặc thay đổi theo chiều dọc và chiều ngang, và được mở rộng sang phương pháp mở, sáng tạo và thích ứng.
开合。引申指纵横变化。开辟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辟阖
pì
辟
hé
阖
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【PHÍCH】
- Các biến thể:
- 嬖, 𠈳, 𠊕, 𠊸, 𠮃, 𦜺, 𨐓, 𨐝, 𨐢, 𨐨, 避, 闢, 𪿢
- Hình thái radical:
- ⿰,𡰪,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畢
苾
繴
䦘
䭮
躄
蓖
閉
蔽
畐
邲
鄪
䑀
稫
䪐
嫓
媲
濞
譬
屁
鸊
䤨
䑄
䖩
辧
辢
辛
辭
辯
辨
辦
辣
辜
辞
辫
辤
裮
滧
楙
跲
趏
暖
㴴
傿
㥱
禀
䣴
溯
辟邪
辟谷
复辟
辟易
辟邪消灾
辟头
开辟
精辟
辟谣
透辟
大辟
辟头
辟雍
重辟
辟室
辟祸
