Bản dịch của từ 辦 trong tiếng Việt
辦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
辦 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Lực và phần âm 'biàn', nghĩa gốc là dùng sức để làm việc, xử lý công việc (nhớ câu 'lực làm việc, bàn việc').
(形聲。從力,辡聲。力取致力之意。本義:辦理;治理)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xử lý, quản lý, làm việc (như 'bàn việc', 'bàn án') – nhớ câu 'bàn là để làm việc'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm, thực hiện (như 'làm sao đây' – 'thế nào để bàn?').
做,幹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sáng lập, điều hành, quản lý (như 'bàn xưởng', 'bàn trường') – hình dung người đứng đầu tổ chức.
創設,經營,管理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuẩn bị, tổ chức (như 'bàn tiệc', 'bàn đám tang') – nhớ việc chuẩn bị kỹ càng.
準備,操辦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trừng phạt, xử lý kẻ phạm tội (như 'bàn tội', 'bàn nghiêm') – nhớ hình ảnh xử lý nghiêm minh.
懲罰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoàn thành, làm xong (như 'bàn xong việc') – nhớ cảm giác đạt được mục tiêu.
做成;做好;能做到
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÀN】
- Các biến thể:
- 办, 辨, 辯, 𨐾
- Hình thái radical:
- ⿴,辡,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一ノフノ丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
