Bản dịch của từ 辨如悬河 trong tiếng Việt

辨如悬河

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辨如悬河 (Tính từ)

biàn rú xuán hé
01

Thao thao bất tuyệt; có tài ăn nói; liến thoắng trơn tru; miệng như nước chảy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辨如悬河

biàn

xuán

Các từ liên quan

辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
辨
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辦, 辧, 辯
Hình thái radical:
⿴,辡,⿰,丶,丿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép