Bản dịch của từ 辨理 trong tiếng Việt

辨理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辨理 (Động từ)

biàn lǐ
01

Phân tích, làm rõ đạo lý; chỉ ra nguyên lý.

1.辨析义理﹐说明道理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phân biệt đúng sai

2.辨别是非。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phân biệt, làm rõ, bào chữa

3.申辩。辨﹐通“辩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辨理

biàn

Các từ liên quan

辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
辨
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辦, 辧, 辯
Hình thái radical:
⿴,辡,⿰,丶,丿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép