Bản dịch của từ 辨裁 trong tiếng Việt

辨裁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辨裁 (Động từ)

biàn cái
01

Phân định rõ ràng, xử lý hợp lý

叙事明白﹐剪裁得当。辨﹐通“辩”。语本晋范宁《<春秋谷梁传集解>序》﹕“《左氏》艳而富﹐其失也巫﹔《谷梁》清而婉﹐其失也短﹔《公羊》辩而裁﹐其失也俗。”杨士勋疏﹕“辩﹐谓说事分明﹐裁﹐谓善能裁断。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辨裁

biàn

cái

Các từ liên quan

辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
辨
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辦, 辧, 辯
Hình thái radical:
⿴,辡,⿰,丶,丿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép