Bản dịch của từ 辨证论治 trong tiếng Việt
辨证论治
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
辨证论治 (Danh từ)
【biàn zhèng lùn zhì】
01
Biện chứng luận trị (phương pháp trong y học cổ truyền Trung Quốc, dựa trên nguyên nhân phát bệnh, triệu chứng, mạch tượng của bệnh nhân, kết hợp với lý luận y học cổ truyền để phân tích toàn diện, đưa ra chẩn đoán và tiến hành điều trị. Còn gọi là biện chứng thí trị ('chứng' đồng nghĩa với 'triệu chứng'))
中医指根据病人的发病原因、症状、脉象等,结合中医理论,全面分析、作出判断,进行治疗也说辨证施治('证'同'症')
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辨证论治
biàn
辨
zhèng
证
lùn
论
zhì
治
Các từ liên quan
辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
证业
证书
证人
证仙
证件
论不定
论世
论世知人
论主
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辦, 辧, 辯
- Hình thái radical:
- ⿴,辡,⿰,丶,丿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳎
㴜
㵷
䪻
㺹
辯
辡
辫
艑
汳
变
汴
辝
辤
辠
䢃
辫
辭
辥
辡
辞
䢄
辯
辜
曆
獫
兣
𠔵
噷
縘
麬
藇
䬉
駩
鍵
鴒
分辨
辨认
辨别
辨析
辨识
辨明
明辨
辨证
辨正
辨白
