Bản dịch của từ 辨钓 trong tiếng Việt

辨钓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辨钓 (Danh từ)

biàn diào
01

Nghệ thuật lựa chọn người tài, dùng hình ảnh câu cá để minh họa.

以钓为喻﹐论说用人之道。辨﹐通“辩”。《六韬.文师》载:周文王猎于渭水之阳﹐遇姜太公垂钓于野。太公向文王进言﹐以为“以饵取鱼﹐鱼可杀;以禄取人﹐人可竭”﹐君王只有不惜爵禄网罗人才﹐才能使“天下归之”。文王深以为然﹐遂拜太公为师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辨钓

biàn

diào

Các từ liên quan

辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
钓丝
钓丝竹
钓乡
钓人
钓伏渡挽
辨
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辦, 辧, 辯
Hình thái radical:
⿴,辡,⿰,丶,丿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép