Bản dịch của từ 辩囿 trong tiếng Việt
辩囿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
辩囿 (Danh từ)
【biàn yòu】
01
Vùng ngôn luận, phạm vi của lời nói và người nói
2.指言论界﹑言者之口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cuộc tranh luận dài dòng, không thuyết phục được người khác, chỉ thắng ở lời nói mà không làm thay đổi được lòng người.
1.语本《庄子.天下》﹕“桓团﹑公孙龙辩者之徒﹐饰人之心﹐易人之意﹐能胜人之口﹐不能服人之心﹐辩者之囿也。”成玄英疏﹕“辩过于物﹐故能胜人之口﹔言未当理﹐故不服人之心。而辩者之徒﹐用为苑囿。”王先谦集解引宣颖曰﹕“辩者迷于其中而不能出。”后因用“辩囿”指哓哓不休的争辩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩囿
biàn
辩
yòu
囿
Các từ liên quan
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
囿于成见
囿于见闻
囿人
囿台
囿游
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
- Hình thái radical:
- ⿴,辡,讠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㵷
卞
便
遍
徧
變
弁
忭
㭓
玣
辯
苄
辡
辠
辪
䢃
辧
辯
䢄
辝
辭
辣
辥
辫
镟
駮
鴨
㯗
璒
閼
䦤
頯
樷
橸
糐
𠁛
辩论
狡辩
答辩
辩解
辩护
辩证
争辩
辩驳
诡辩
雄辩
