Bản dịch của từ 辩女 trong tiếng Việt

辩女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩女 (Danh từ)

biàn nǚ
01

Người con gái khéo ăn nói, giỏi biện luận; người nữ tài giỏi trong tranh luận.

能言善辩的女子。(1)指春秋楚昭氏之妻。汉刘向《列女传》有“楚野辩女”篇。(2)即赵津女。汉刘向《列女传.赵津女娟》载﹕赵娟父系黄河一渡口之船夫。赵简子南击楚﹐娟父醉卧﹐不能如约渡简子过河。简子欲杀之﹐娟为父辩解﹐因得免。三国魏曹植《鞞舞歌.精微篇》:“辩女解父命,何况健少年!”黄节注:“《列女传》赵津女娟列《辩通传》,故曰辩女。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩女

biàn

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép