Bản dịch của từ 辩察 trong tiếng Việt

辩察

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩察 (Danh từ)

biàn chá
01

Người tranh luận và người quan sát, tức những người có khả năng phân tích, nhận xét sự việc một cách sắc bén.

2.辩者与察士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tranh luận hùng biện một cách tỉ mỉ, xem xét kỹ lưỡng từng chi tiết.

1.雄辩而详审。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩察

biàn

chá

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép