Bản dịch của từ 辩护权 trong tiếng Việt

辩护权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩护权 (Danh từ)

biàn hù quán
01

Quyền bào chữ

犯罪嫌疑人、被告人对被控告的内容进行申述、辩解的权利

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩护权

biàn

quán

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
权与
权且
权义
权书
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép