Bản dịch của từ 辩知 trong tiếng Việt

辩知

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩知 (Tính từ)

biàn zhī
01

Giỏi tranh luận, khéo ăn nói, biết phân biệt đúng sai rõ ràng.

1.长于论辩﹐能说会道。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khả năng tranh luận thông minh, nhanh nhạy và khéo léo trong lý luận.

2.指论辩的才智﹑机巧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thông minh, có tài trí, sáng suốt trong nhận biết và suy luận.

3.聪明﹐有才智。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩知

biàn

zhī

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép