Bản dịch của từ 辩证唯物主义 trong tiếng Việt

辩证唯物主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩证唯物主义 (Danh từ)

biàn zhèng wéi wù zhǔ yì
01

Chủ nghĩa duy vật biện chứng; duy vật biện chứng (do Mác, Ăng-ghen sáng lập, là khoa học dùng phép biện chứng để nghiên cứu về quy luật chung phát triển tư duy, thế giới tự nhiên, xã hội loài người, là phương pháp luận và thế giới quan của giai cấp vô sản. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng thế giới, căn cứ trên bản chất của nó mà nói, chính là vật chất; vật chất - theo quy luật đối lập vốn có của bản thân mà vận động, phát triển, tồn tại - quyết định ý thức, ý thức tác dụng ngược lại vật chất. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử là cơ sở lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học, là vũ khí sắc bén của giai cấp vô sản để nhận thức và cải tạo thế giới); thuyết duy vật biện chứng; duy vật biện chứng

马克思、恩格斯所创立的关于用辩证方法研究自然界、人 类社会和思维发展的一般规律的科学,是无产阶级的世界观和方法论辩证唯物主义认为世界从它的本质 来讲是物质的,物质按照本身固有的对立统一规律运动、发展,存在决定意识,意识反作用于存在辩证 唯物主义和历史唯物主义是科学社会主义的理论基础,是无产阶级认识世界、改造世界的锐利武器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩证唯物主义

biàn

zhèng

wéi

zhǔ

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
证业
证书
证人
证仙
证件
唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
物业
物主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép