Bản dịch của từ 辩证法 trong tiếng Việt

辩证法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

辩证法 (Danh từ)

biàn zhèng fǎ
01

Phép biện chứng; biện chứng pháp. (Học thuyết triết học về quy luật chung của sự vận động, phát triển, biến hoá mâu thuẫn ở sự vật. Phép biện chứng là phương pháp luận và thế giới quan đối lập với thuyết siêu hình, cho rằng sự vật không ngừng vận động, phát triển và biến hoá, là nhờ quá trình đấu tranh của mâu thuẫn bên trong sự vật ấy. Về mặt lịch sử, phép biện chứng đã trải qua 3 giai đoạn: tự phát, duy tâm và duy vật. Phép biện chứng tự phát đơn giản, trực quan, chỉ có thể miêu tả chung chung thế giới mà thôi. Phép biện chứng duy tâm tuy vạch ra được hiện thực biện chứng của thế giới khách quan, nhưng lại dùng quan điểm của chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa thần bí để giải thích vấn đề này. Chỉ khi phép biện chứng phát triển đến giai đoạn phép biện chứng của chủ nghĩa Mác mới thành một môn khoa học thực sự); biện chứng pháp

关于事物矛盾的运动、 发展、变化的一般的规律的哲学学说它是和形而上学相对立的世界观和方法论,认为事物处在不断运动、变化和发展之中,是由于事物内部的矛盾斗争所引起的在历史上辩证法经历了自发、唯心、唯物三个 阶段,自发的辩证法是朴素的、直观的,只能对世界作一般的描述唯心的辩证法虽然揭示了客观世界的 辩证现实,但它在解释这个问题时用的是神秘主义和唯心主义观点辩证法只有发展到了马克思主义的唯 物辩证法才成为一门真正的科学参看 (唯物辩证法)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phép biện chứng duy vật

特指唯物辩证法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辩证法

biàn

zhèng

Các từ liên quan

辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
证业
证书
证人
证仙
证件
法不徇情
辩
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
辯, 辡, 䛒, 𠷊, 𦌽, 𧦪, 𧦬, 𧩵, 𧪔
Hình thái radical:
⿴,辡,讠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép