Bản dịch của từ 辬 trong tiếng Việt
辬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | N/A | N/A | N/A |
辬 (Danh từ)
【bān】
01
Tóc hoa râm, đầu có tóc trắng xen lẫn (như người già đầu bạc)
头发花白。清段玉裁《説文解字注•文部》:“辬,頭黑白半曰頒,亦辬之假借字。”《淮南子•泰族》:“市買不豫賈,田漁皆讓長,而辬白不戴負,非法之所能致也。”高誘注:“辬白,頭有白髮。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biến thể của chữ '徧' (biàn), nghĩa là khắp nơi, lan rộng (như đi khắp mọi nơi)
通“徧(biàn)。周遍。清顧藹吉《隸辨•線韻》:“辬,以辬為徧,亦聲相近而借也。”《樊毅脩華嶽碑》:“乃列祀典,辬於羣神。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hoa văn lốm đốm nhiều màu sắc không thuần nhất, như hoa văn trên da ngựa lốm đốm (nhớ câu 'màu sắc lộn xộn như hoa văn đốm trên da ngựa')
杂色花纹;颜色驳杂不纯。《説文•文部》:“辬,駁文也。”段玉裁注:“謂駁襍之文曰辬也。馬色不純曰駁,引伸為凡不純之偁。”《廣雅•釋詁三》:“辬,文也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
