Bản dịch của từ 辭 trong tiếng Việt
辭

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辭 (Danh từ)
(Hội ý. Nghĩa gốc: kiện tụng, tranh tụng)
(會意。本義:訴訟,打官司)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vụ kiện, tranh tụng (như trong câu chuyện pháp lý)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời khai, lời khai báo (như lời nói trong phiên tòa)
口供
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời nói, văn từ, lời văn (như lời văn trong thơ ca, văn chương)
言辭;文辭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời chỉ thị, mệnh lệnh (đặc biệt là trong chính trị)
特指政令之詞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời bào chữa, lý do, cớ (như lời viện cớ)
藉口,口實
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thể loại văn học cổ Trung Quốc giữa thơ và văn xuôi, còn gọi là phú hoặc từ phú
中國古代一種介於詩歌和散文之間的體裁,也叫賦,或辭賦並稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một thể thơ cổ điển (như bài thơ 'Mộc Lan Từ')
古體詩的一種。
辭 (Động từ)
Nói, nói chuyện (như lời nói để truyền đạt)
說講
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chia tay, từ biệt (như lời chào tạm biệt)
辭別;告別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ chối, khước từ (như từ chối lời mời)
推卻不受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xét xử, thẩm vấn (trong pháp luật)
審訊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đuổi đi, sa thải (như sa thải nhân viên)
遣去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sa thải, cho nghỉ việc (như bị chủ sa thải)
解僱,免職。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 䧻, 司, 辝, 辞, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐕, 𨐲
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,爫,⿱,龴,⿵,冂,⿱,厶,又,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフ丶丨フフ丶フ丶丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
