Bản dịch của từ 辰放氏 trong tiếng Việt

辰放氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

辰放氏 (Danh từ)

chén fàng shì
01

Nhân vật truyền thuyết, người đầu tiên dạy dân dùng da thú để chống lại gió sương

传说中的人物。最初教民穿兽皮以抵御风霜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辰放氏

chén

fàng

shì

Các từ liên quan

辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
氏号
氏姓
氏族
氏胄
辰
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
䢈, 晨, 曟, 𠨱, 𠨷, 𠩟, 𨑃, 𨑄, 𠩐, 辰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép