Bản dịch của từ 辰河戏 trong tiếng Việt
辰河戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
辰河戏 (Danh từ)
【chén hé xì】
01
Một loại hình kịch hát truyền thống của vùng Hunan, có nguồn gốc từ khu vực cũ gọi là '辰州' nên gọi là '辰河戏', với các tiết mục hát cao trào được bảo tồn nguyên vẹn.
戏曲剧种之一。流行于湖南沅江中游一带,该地区属古辰州,故名。清康熙﹑雍正年间已有职业班社。传统剧目中保存了许多整本的高腔戏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辰河戏
chén
辰
hé
河
xì
戏
Các từ liên quan
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 䢈, 晨, 曟, 𠨱, 𠨷, 𠩟, 𨑃, 𨑄, 𠩐, 辰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 辰
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樄
塵
㫳
茞
莐
鷐
沈
尘
䟢
鈂
䆣
愖
農
䢉
䢇
辴
䢈
辳
䢆
䢅
辱
䒡
㲾
㼘
𠅊
䄦
䀎
弞
忯
肟
庋
巵
阹
忌辰
星辰
诞辰
甲辰
生辰
良辰
寿辰
辰光
辰龙
丙辰
