Bản dịch của từ 辰牡 trong tiếng Việt
辰牡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
辰牡 (Danh từ)
【chén mǔ】
01
Loài thú đực lớn dùng làm lễ vật theo mùa trong cổ đại, như hươu, sói, lợn rừng; tượng trưng cho con vật đực trưởng thành, quý giá.
古代按时节进献的雄兽。《诗·秦风·驷驖》:“奉时辰牡,辰牡孔硕。”毛传:“辰,时也。牡,兽之牡者也。辰牡者,冬献狼,夏献麋,春秋献鹿豕群兽。”一说,“辰”当读为“慎”;辰牡,即慎牡,五岁兽,兽之最大者。见清王引之《经义述闻·毛诗上》。又一说,辰,通“麎”,大鹿。麎牡,大公鹿。参阅高亨《诗经今注》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辰牡
chén
辰
mǔ
牡
Các từ liên quan
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 䢈, 晨, 曟, 𠨱, 𠨷, 𠩟, 𨑃, 𨑄, 𠩐, 辰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 辰
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樄
塵
㫳
茞
莐
鷐
沈
尘
䟢
鈂
䆣
愖
農
䢉
䢇
辴
䢈
辳
䢆
䢅
辱
䒡
㲾
㼘
𠅊
䄦
䀎
弞
忯
肟
庋
巵
阹
忌辰
星辰
诞辰
甲辰
生辰
良辰
寿辰
辰光
辰龙
丙辰
