Bản dịch của từ 辱子 trong tiếng Việt
辱子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǔ | ㄖㄨˇ | r | u | thanh hỏi |
辱子 (Danh từ)
【rú zǐ】
01
Một cách gọi miệt thị chỉ 'thằng nhãi', 'con nít' (xấc xược, khinh mạn); tương đương 'tiểu tử' trong tiếng Hán Việt
1.蔑称。犹小子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ bất hiếu, con bất tài/nặng nỗi nhục cho dòng họ (nghĩa cổ: người không xứng đáng làm con)
2.犹言不肖子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辱子
rǔ
辱
zi
子
Các từ liên quan
辱临
辱举
辱井
辱人
辱仕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【rǔ】【ㄖㄨˇ】【NHỤC】
- Các biến thể:
- 𢛚, 𢟲, 𢟹
- Hình thái radical:
- ⿱,辰,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辰
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一フノ丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汝
䋴
乳
肗
㦺
鄏
㨌
㼋
女
擩
䢇
䢈
䢉
農
辳
䢆
辰
辴
䢅
宲
乘
虓
脑
畠
䝅
莊
罝
㫩
砯
桦
䣊
侮辱
羞辱
耻辱
屈辱
辱骂
欺辱
荣辱
受辱
忍辱
折辱
