Bản dịch của từ 農 trong tiếng Việt
農

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
農 (Động từ)
Cày cấy, làm ruộng (nhớ đến hình ảnh người nông dân ra đồng từ sáng sớm đến tối mịt)
(會意。甲骨文字形,从林,从辰。古代森林遍野,如要進行農耕,必先伐木開荒,故從「林」;古代以蜃蛤的殼爲農具進行耕耨,故從「辰」。小篆認爲從晨,囟(xìn)聲。從「晨」,取日出而作、日入而息之意。本義:耕,耕種) 同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cố gắng, nỗ lực (liên tưởng đến việc nông dân cần cố sức làm việc trên đồng ruộng)
通「努」。努力,勉力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
農 (Danh từ)
Nông nghiệp (nghĩ đến ruộng đồng, cây cối, mùa màng)
農業
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nông dân (người làm ruộng, lao động chân tay trên đồng ruộng)
農民
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quan chức phụ trách ruộng đất thời cổ đại
古代的田官
Phái học thuật nông gia thời tiền Tần (nhóm người chuyên về nông nghiệp)
先秦學術思想流派之一,九流中「農家」的簡稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Nông (tên họ người Việt gốc Hán)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
農 (Tính từ)
Siêng năng, cần cù (như người nông dân chăm chỉ làm việc)
勤勉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đậm đặc, nồng nàn (như vị rượu nồng, mùi thơm đậm đà)
通「醲」。濃厚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
- Các biến thể:
- 䢉, 农, 欁, 莀, 辳, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑆, 𨑇, 𨑋, 𦱯
- Hình thái radical:
- ⿱,曲,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辰
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
