Bản dịch của từ 边业 trong tiếng Việt

边业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边业 (Danh từ)

biān yè
01

Công tác ngoại giao giữ quan hệ láng giềng hòa thuận (việc duy trì quan hệ tốt với các nước/vùng lân cận)

指睦邻友好的外交事业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边业

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边严
边乡
边书
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép