Bản dịch của từ 边后卫 trong tiếng Việt

边后卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边后卫 (Danh từ)

biān hòu wèi
01

Hậu vệ cánh

边后卫,后卫的打法,有以下几种:四后卫、五后卫、三后卫。边后卫(Fullback),是负责球场两侧防守的球员。 他们主要任务是阻碍对方球员把球从边线传入禁区。在某些防守体系里,他们也会负责盯防。大多数边后卫都会后上助攻传中,令球队的进攻方式更立体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边后卫

biān

hòu

wèi

边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép