Bản dịch của từ 边商 trong tiếng Việt
边商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边商 (Danh từ)
【biān shāng】
01
Thương nhân buôn muối ở vùng biên (loại thương nhân theo chế độ phân chia dẫn hoặc bán 'dẫn' muối trong thời phong kiến Trung Quốc)
指边地的盐商。明弘治以后,凡凭引行盐的盐商分边商﹑内商﹑水商三类。边商缴纳盐课,领取盐引,并照官定引价将引售与内商;内商专买边引,下场收盐上堆,并照官定盐价将盐售与水商;水商多是销岸商贩,专收内商食盐在指定引岸行销。清代,以上三种名目均废。但四川引盐运销云南﹑贵州两省的运商则仍称“边商”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边商
biān
边
shāng
商
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
