Bản dịch của từ 边圉 trong tiếng Việt

边圉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边圉 (Danh từ)

biān yǔ
01

Vùng biên cương; vùng ven biên giới (vùng đất ở rìa nước, biên ải)

1.边疆,边地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bờ mép, rìa; vùng rìa, viền (tương tự “biên” hoặc “rìa cạnh”)

2.犹边缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边圉

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
圉人
圉圉
圉师
圉牧
圉空
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép