Bản dịch của từ 边墙 trong tiếng Việt

边墙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边墙 (Danh từ)

biān qiáng
01

Một tên cổ (cũng viết là 「边牆」) chỉ Vạn Lý Trường Thành hoặc phần thành lũy dài; nghĩa là 'bức tường biên giới' / 'trường thành'.

亦作“边牆”。指长城 。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边墙

biān

qiáng

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép