Bản dịch của từ 边声 trong tiếng Việt

边声

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边声 (Danh từ)

biān shēng
01

Âm thanh ở biên giới: tiếng nhạc cụ hoặc kèn thổi (như羌管胡笳画角) vang lên nơi biên cảnh

1.指边境上羌管﹑胡笳﹑画角等音乐声音。

Ví dụ
02

Thư từ của người ở vùng biên, thư của dân vùng biên (thường trong văn cổ)

2.边人的书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Uy thế, thanh thế ở vùng biên phòng; tiếng vang (thể hiện sức mạnh, uy nghi của biên giới)

3.边防的声势。

Ví dụ
04

Tiếng báo động/tiếng còi báo ở vùng biên; báo động biên phòng

4.指边境警报。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边声

biān

shēng

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép