Bản dịch của từ 边子 trong tiếng Việt
边子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边子 (Danh từ)
【biān zǐ】
01
Người ở vùng biên giới, biên nhân
2.犹边人。明何景明有《赠边子》诗:“自予辞京邑﹐念子守南服。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dây buộc tóc, dây tóc
1.束发的带子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mép, cạnh, rìa
3.边缘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边子
biān
边
zi
子
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
