Bản dịch của từ 边官 trong tiếng Việt

边官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边官 (Danh từ)

biān guān
01

Quan lại cai quản vùng biên giới, nơi tiếp giáp đất đai khác hoặc vùng xa xôi hẻo lánh.

1.边地的官职。

Ví dụ
02

Quan lại quản lý vùng biên giới, nơi giáp ranh với nước khác hoặc vùng xa xôi

2.边地的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边官

biān

guān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép