Bản dịch của từ 边寇 trong tiếng Việt

边寇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边寇 (Danh từ)

biān kòu
01

Kẻ địch, bọn giặc cướp xâm nhập vùng biên giới.

侵犯边疆的敌寇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边寇

biān

kòu

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép