Bản dịch của từ 边尘 trong tiếng Việt

边尘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边尘 (Danh từ)

biān chén
01

Bụi đất, gió cát vùng biên giới; ẩn dụ chiến sự, loạn lạc ở vùng biên thuỳ

边野之地的风尘。比喻战事:边尘再起|何日边尘静,庭前征马还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边尘

biān

chén

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép