Bản dịch của từ 边市 trong tiếng Việt

边市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边市 (Danh từ)

biān shì
01

Chợ biên giới; nơi buôn bán giữa dân địa phương biên giới (cả bên trong và bên ngoài lãnh thổ). Gợi nhớ: (biên) + (chợ).

指边地少数民族或境内外边民的贸易市场。明汤显祖有《边市歌》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边市

biān

shì

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép