Bản dịch của từ 边引 trong tiếng Việt

边引

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边引 (Danh từ)

biān yǐn
01

Giấy chứng nhận do triều đình xưa cấp cho thương nhân (như buôn muối, buôn chè) được phép kinh doanh ở vùng biên giới; như một 'hộ chiếu thương mại' thời xưa.

旧时官府发给盐商﹑茶商等在边地经商的凭证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边引

biān

yǐn

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
引丝
引久
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép