Bản dịch của từ 边心 trong tiếng Việt
边心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边心 (Danh từ)
【biān xīn】
01
Ý tứ/ý đồ đặt ở mép, lòng hướng về biên cạnh (chỉ «筹边之心»: có ý bày mưu tính toán liên quan đến cạnh mép/biên giới hoặc giữ gìn lợi thế ở phía rìa)
1.筹边之心。
Ví dụ
02
Nỗi nhớ quê, nỗi thương nhà của người ở biên giới/xa xứ (Hán-Việt: biên tâm — lòng ở miền biên)
2.边人思乡之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边心
biān
边
xīn
心
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
