Bản dịch của từ 边愁 trong tiếng Việt
边愁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边愁 (Danh từ)
【biān chóu】
01
Buồn rầu, nỗi niềm ưu sầu thoáng qua hay nỗi buồn man mác (thường dùng trong thơ ca).
1.亦作“邉愁”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nỗi buồn, nỗi lo phát sinh từ tình hình biên giới bất ổn, như chiến loạn hoặc thảm họa biên cương.
3.因边乱﹑边患引起的愁苦之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nỗi buồn, sự sầu lo đặc trưng của người vùng biên giới, mang nét cô đơn và vất vả.
2.边人的愁苦之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边愁
biān
边
chóu
愁
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
