Bản dịch của từ 边报 trong tiếng Việt

边报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边报 (Danh từ)

biān bào
01

Loại văn thư cũ dùng để báo cáo tình hình biên giới lên triều đình.

2.旧时边境地区向朝廷汇报情况的文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản tin biên giới, thông tin cập nhật về vùng giáp ranh; từ cổ hoặc ít dùng, tương tự báo tin hoặc tin tức vùng biên.

1.亦作“邉报”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边报

biān

bào

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
报丧
报书
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép