Bản dịch của từ 边机 trong tiếng Việt
边机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边机 (Danh từ)
【biān jī】
01
Phương sách, cách ứng biến linh hoạt trong công việc biên phòng
2.边防机宜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Công việc, nhiệm vụ liên quan đến phòng thủ và quản lý biên giới.
3.边防事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bàn nhỏ đặt bên cạnh giường hoặc ghế, dùng để đặt vật dụng tiện lợi.
1.亦作“边几”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边机
biān
边
jī
机
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
