Bản dịch của từ 边梗 trong tiếng Việt

边梗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边梗 (Danh từ)

biān gěng
01

Bệnh ngoài da, vết thương hoặc tổn thương ở bên ngoài cơ thể.

犹边患。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边梗

biān

gěng

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép