Bản dịch của từ 边气 trong tiếng Việt

边气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边气 (Danh từ)

biān qì
01

Khói mù ở vùng biên, hơi sương mù nơi rìa (biên địa); (cổ) khói ở bãi đất ven rừng/biên thùy

1.边地的烟雾。

Ví dụ
02

Không khí hiu quạnh, u tịch; cảm giác cô quạnh, vắng vẻ (Hán Việt: bi khí — 'bi' như bi thương/xa xôi)

2.指萧索的气氛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边气

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép