Bản dịch của từ 边沁 trong tiếng Việt

边沁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边沁 (Danh từ)

biān qìn
01

Bentham; Ben-tham; Jeremy Bentham (nhà triết học người Anh, người đưa ra thuyết vị kỷ.)

英国哲学家边沁(JeremyBentham)所提倡的功利主义主张快乐乃生命的主要目的,认为最大多数人的 最大快乐就是人类社会与个人至高无上的道德标竿同时,社会的利益是以最大多数人的利益为依归,个 人或政府的行为必须符合最大多数人的利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边沁

biān

qìn

边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép