Bản dịch của từ 边海 trong tiếng Việt

边海

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边海 (Tính từ)

biān hǎi
01

Xa xôi, hẻo lánh, ở vùng biên giới hoặc ven biển cách trung tâm xa

5.边远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bờ biển, vùng đất giáp biển nơi có sóng nước và cát hoặc đá ven biển.

3.海边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vùng đất phía Tây Bắc của Trung Quốc, gần hồ Thanh Hải (青海湖).

4.指我国西北靠近青海湖地方。

Ví dụ
04

Gần biển, bên cạnh biển; nơi tiếp giáp với biển.

1.靠海,临海。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Biển gần bờ đất liền, nơi nước biển sát với đất liền.

2.近陆地的海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边海

biān

hǎi

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép