Bản dịch của từ 边燧 trong tiếng Việt

边燧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边燧 (Danh từ)

biān suì
01

Đồn lửa ở biên giới; chỉ các tín hiệu hoặc điểm canh phòng dọc biên giới, ẩn dụ chiến sự ở vùng biên

边境的烽燧。借指边境地区的战争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边燧

biān

suì

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
燧人
燧人氏
燧堡
燧木
燧林
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép