Bản dịch của từ 边琐 trong tiếng Việt

边琐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边琐 (Danh từ)

biān suǒ
01

Ghi chép về tình hình viên chức biên giới; sổ mục kê cán bộ biên cương (sổ ghi lý lịch, chức vụ, công tác của nhân viên ở biên giới)

1.边境官吏情况的记录。语本《汉书.丙吉传》:“吉善其言,召东曹案边长吏,琐科条其人。”颜师古注引张晏曰:“琐,録也。欲科条其人老少及所经历,知其本以文武进也。”

Ví dụ
02

Thành trì trọng yếu ở biên giới; cứ điểm phòng ngự ven biên (Hán-Việt: biên sở/biên khóa)

2.亦作“边锁”﹑“边璅”。比喻边境重镇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc đóng giữ biên giới; nhiệm vụ quân sự ở biên ải (còn viết là “边锁”)

3.亦作“边锁”。指守边的军务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边琐

biān

suǒ

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
琐事
琐任
琐伏
琐务
琐劣
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép