Bản dịch của từ 边用 trong tiếng Việt

边用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边用 (Động từ)

biān yòng
01

Dùng/đảm nhiệm ở biên giới; được sử dụng để giao cho công việc ở vùng biên

2.谓任用于边疆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chi phí biên phòng; tiền dùng cho công tác biên phòng (phí bảo vệ, duy trì vùng biên)

1.边防费用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边用

biān

yòng

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép