Bản dịch của từ 边疆舞 trong tiếng Việt
边疆舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边疆舞 (Danh từ)
【biān jiāng wǔ】
01
Vũ điệu truyền thống đặc trưng của các dân tộc vùng biên, ví dụ: vũ điệu Tân Cương, Mông Cổ, Tây Tạng, các điệu múa của dân tộc miền núi Tây Nam; gợi liên tưởng: múa dân tộc biên cương.
我国边疆民族特有的舞蹈。如新疆、蒙古、西藏及西南苗族皆有之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边疆舞
biān
边
jiāng
疆
wǔ
舞
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
