Bản dịch của từ 边祲 trong tiếng Việt

边祲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边祲 (Danh từ)

biān jìn
01

Tai họa, thiên tai xảy ra ở vùng biên giới hoặc vùng xa xôi hẻo lánh

1.边地的灾气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ những kẻ địch ở vùng biên giới, như giặc biên, quân địch ngoài biên.

2.比喻边寇﹑边敌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边祲

biān

jìn

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
祲兆
祲厉
祲威
祲威盛容
祲容
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép